Đang tải…
Nghe nói / có vẻ ~
普通形 (Aな・N → bỏ だ) + らしい
噂によると、来月駅の近くに大きなスーパーができるらしい。
Nghe đồn tháng sau sẽ có siêu thị lớn mở gần ga.
鈴木さんは会社を辞めたらしいよ。
Nghe nói anh Suzuki đã nghỉ việc ở công ty rồi đấy.
あの店は有名らしい
1.先生の話では、来週のテストは簡単( )です。
2.林さんは来年アメリカへ( )らしいです。
3.(友達から聞きました)山田さんは入院した( )。知っていましたか。
Quán đó có vẻ nổi tiếng nhỉ. Lúc nào cũng có người xếp hàng.