Đang tải…
Có vẻ ~ (bổ nghĩa)
Aそうな + N
Aそうに + V
公園で子どもたちが楽しそうに遊んでいます。
Bọn trẻ đang chơi đùa có vẻ vui vẻ ở công viên.
店の前においしそうなケーキが並んでいます。
Trước cửa hàng bày những chiếc bánh trông có vẻ ngon.
今にも雨が
1.彼は( )そうなかばんを持っています。
2.元気( )赤ちゃんですね。
3.妹はプレゼントを見て、( )笑いました。
Trời trông như sắp mưa đến nơi nhỉ.