Đang tải…
Tôn kính ngữ (hành động của người trên)
お + V(ます bỏ ます) + になる
社長はもうお帰りになりました。
Giám đốc đã về rồi ạ.
先生はこの本をお読みになりましたか。
Thầy đã đọc cuốn sách này chưa ạ?
お客様、ご注文
1.先生は何時ごろ( )か。
2.部長はもう資料を( )になりましたか。
3.先生、この写真を( )か。
Quý khách đã chọn món chưa ạ?