Đang tải…
Theo đúng như ~
V-る
V-た
Nの + とおりに
説明書のとおりに組み立てたら、簡単にできました。
Lắp theo đúng sách hướng dẫn thì làm được dễ dàng.
私が言うとおりに体を動かしてください。
Hãy cử động cơ thể theo đúng như tôi nói.
地図に書いてあるとおりに
1.説明書( )とおりに薬を飲んでください。
2.先生に( )とおりに練習しました。
3.天気予報の( )、午後から雨が降ってきました。
Đi đúng như bản đồ ghi thì đã tới ga.