Đang tải…
Chỉ ~ (nhấn mạnh ít)
N/số lượng + しか + phủ định
財布に千円しかありません。
Trong ví chỉ có một nghìn yên.
忙しくて、昨日は3時間しか寝られませんでした。
Bận quá, hôm qua tôi chỉ ngủ được 3 tiếng.
この村にはバスが1日に2本
1.冷蔵庫に卵が1個( )ありません。
2.雨のせいで、教室には学生が3人しか( )。
3.私はまだひらがな( )読めます。
Làng này một ngày chỉ có 2 chuyến xe buýt.