Đang tải…
Toàn là ~
N + ばかり
V-て + ばかり いる
弟は毎日ゲームばかりしています。
Em trai ngày nào cũng chỉ toàn chơi game.
息子は勉強しないで、遊んでばかりいる。
Con trai không học mà chỉ toàn chơi.
最近雨ばかりで、洗濯物が乾きません。
Dạo này toàn mưa nên quần áo phơi không khô.
1.夫は休みの日は寝て( )いて、全然手伝ってくれない。
2.うちの子は肉( )食べて、野菜を食べません。
3.(一日中スマホを見ています)妹はスマホを( )います。