Đang tải…
Không ~ mà (làm)
V-ない + で
傘を持たないで出かけて、雨にぬれてしまいました。
Tôi ra ngoài mà không mang ô nên bị ướt mưa.
辞書を使わないで、この本を読んでみてください。
Hãy thử đọc cuốn sách này mà không dùng từ điển.
バスに
1.今朝は時間がなかったので、朝ご飯を( )学校へ行きました。
2.私はいつも砂糖を( )コーヒーを飲みます。
3.昨夜は電気を( )寝てしまいました。
Tôi không đi xe buýt mà đi bộ đến ga.