Đang tải…
Vì không ~ nên
V-ない → なくて
試験の問題が分からなくて、困りました。
Không hiểu đề thi nên tôi rất bối rối.
息子から連絡が来なくて、心配です。
Con trai không liên lạc nên tôi lo lắng.
財布が
1.友達が約束の時間に( )、心配しました。
2.日本語が上手に( )、恥ずかしかったです。
3.漢字が( )、新聞が読めません。
Không tìm thấy ví nên đã rất vất vả.