Đang tải…
Thay cho ~ / đổi lại ~ / bù lại ~
V-る
V-た
Aい
Aな-な
Nの + かわりに
今日は父のかわりに、私が会議に出ます。
Hôm nay tôi sẽ dự họp thay cho bố.
友達に日本語を教えるかわりに、ベトナム語を教えてもらっている。
Tôi dạy tiếng Nhật cho bạn, đổi lại được bạn dạy tiếng Việt.
この店
1.雨だったので、外で遊ぶ( )、家で映画を見た。
2.課長( )部長が会議に出席した。
3.引っ越しを手伝ってもらった( )、晩ご飯をごちそうした。
Quán này giá rẻ, bù lại thì phục vụ của nhân viên không tốt lắm.