Đang tải…
Mặt khác / ngược lại (hai mặt trái ngược)
普通形 (Aな-な・である
Nである) + 反面
一人暮らしは気楽な反面、病気のときは心細い。
Sống một mình thì thoải mái, nhưng ngược lại lúc ốm thì thấy chơi vơi.
スマートフォンは便利な反面、使いすぎると目が疲れる。
Điện thoại thông minh tiện lợi, nhưng mặt trái là dùng nhiều quá thì mỏi mắt.
1.この仕事はやりがいがある( )、責任も重い。
2.車は便利( )反面、事故の危険もある。
3.姉は明るい( )、妹はおとなしい。
彼は優しい反面、物事を決めるのに時間がかかる。
Anh ấy hiền lành, nhưng ngược lại thì quyết định việc gì cũng mất nhiều thời gian.