Đang tải…
Đến tận ~ mới / ngay cả ~ / chỉ trong ~
N + にして
彼は三度目の挑戦にして、ついに司法試験に合格した。
Đến lần thử sức thứ ba anh ấy mới đỗ được kỳ thi tư pháp.
長年築いてきた信頼も、一瞬にして失われることがある。
Lòng tin gây dựng bao năm cũng có khi mất đi chỉ trong khoảnh khắc.
彼
1.小学生( )、ずいぶん難しい言葉を知っている。
2.祖母は七十歳( )初めて海外旅行を経験した。
3.大地震で、町は一瞬にして( )。
Ông ấy vừa là một nhà thơ xuất sắc, vừa là một họa sĩ nổi tiếng.