Đang tải…
Đi trước ~, đi đầu (trước người/nơi khác)
N + に先駆けて
に先駆け
に先駆けた + N
同社は他社に先駆けて、完全自動運転の車を実用化した。
Công ty này đã đi trước các hãng khác trong việc đưa xe tự lái hoàn toàn vào sử dụng thực tế.
一般発売に先駆け
1.その研究チームは世界( )、新しい治療法の開発に成功した。
2.当社は業界に先駆けて、( )。
3.この薬は世界に( )日本で承認された。
Trước khi mở bán rộng rãi, chúng tôi sẽ bán vé trước dành riêng cho hội viên câu lạc bộ người hâm mộ.
この町は全国に先駆けた取り組みとして、レジ袋の有料化を始めた。
Thị trấn này đã bắt đầu thu phí túi nilon như một sáng kiến đi đầu cả nước.