Đang tải…
Đúng lúc sắp ~ / vừa mới ~ thì (xảy ra chuyện bất ngờ)
V-(よ)うとした
V-た + 矢先(に)
出かけようとした矢先に、激しい雨が降り出した。
Đúng lúc vừa định ra ngoài thì trời đổ mưa như trút.
念願の店を開いたばかりの矢先に、すぐ近くに大型スーパーができてしまった。
Vừa mới mở được cửa hàng mơ ước thì ngay gần đó lại mọc lên một siêu thị lớn.
1.家を買おうと決めた( )、会社から転勤を命じられた。
2.旅行に( )矢先に、子どもが熱を出した。
3.退院して仕事に復帰した矢先に、( )。
禁煙しようと決めた矢先、仕事のストレスでまた吸い始めてしまった。
Vừa quyết tâm bỏ thuốc thì lại vì áp lực công việc mà hút trở lại.