Đang tải…
Một khi đã ~ thì (phải / đương nhiên) ~
普通形 (Aな-である
Nである) + 以上(は)
約束した以上、どんなことがあっても守らなければならない。
Một khi đã hứa thì dù có chuyện gì cũng phải giữ lời.
学生である以上は、勉強を第一に考えるべきだ。
Một khi đã là học sinh thì nên đặt việc học lên hàng đầu.
契約書にサインした
1.一度自分で決めた( )、簡単にあきらめるべきではない。
2.仕事を引き受けた以上、( )。
3.親( )以上、子どもを守る義務がある。
Một khi đã ký hợp đồng thì giờ không thể từ chối được nữa.