Đang tải…
Một khi đã ~ thì (quyết) ~
V-る
V-た + 上は
事態がここまで悪化した上は、社長自ら説明するしかない。
Một khi sự việc đã xấu đến mức này thì chỉ còn cách giám đốc đích thân ra giải thích.
会社を辞めて独立する上は、失敗しても後悔
1.一度引き受けた( )、何があってもやり遂げる覚悟だ。
2.留学すると( )上は、現地の言葉をしっかり身につけたい。
3.犯人が誰か分かった上は、( )。
Một khi đã nghỉ việc để tự lập thì tôi sẵn sàng không hối hận dù có thất bại.
代表として試合に出ると決めた上は、全力を尽くすべきだ。
Một khi đã quyết định ra thi đấu với tư cách đại diện thì phải dốc toàn lực.