Đang tải…
Dính đầy ~, bê bết ~
N + まみれ (だ
の + N
になる)
雨の中でサッカーをして、子どもたちは泥まみれになった。
Đá bóng dưới mưa, bọn trẻ người bê bết bùn.
真夏の工事現場で、作業員たちは汗まみれで働いていた。
Ở công trường giữa mùa hè, các công nhân làm việc mồ hôi nhễ nhại.
事業に失敗
1.車の修理をしていたので、手が油( )になってしまった。
2.このレポートは間違い( )で、全部書き直さなければならない。
3.長年使っていない部屋の棚は、ほこり( )だった。
Làm ăn thất bại, anh ấy đang sống trong cảnh nợ nần chồng chất.