Đang tải…
Tiêu biểu là ~, đứng đầu là ~
N1 + をはじめとする + N2
東京をはじめとする大都市では、家賃が年々上がっている。
Ở các đô thị lớn mà tiêu biểu là Tokyo, tiền thuê nhà tăng qua từng năm.
社長をはじめとする役員全員が会議に出席した。
Toàn bộ ban lãnh đạo, đứng đầu là giám đốc, đã dự cuộc họp.
この大学
1.京都( )古い町には、毎年多くの観光客が訪れる。
2.社長をはじめとする( )が、新製品の発表会に参加した。
3.日本は、地震( )自然災害が多い国だ。
Trường đại học này có du học sinh đến từ nhiều nước trên thế giới, tiêu biểu là châu Á.