Đang tải…
Toàn là ~, toàn ~ (từ đầu đến cuối)
N + ずくめ (だ
の + N)
今年は結婚に昇進にと、いいことずくめの一年だった。
Năm nay nào cưới vợ, nào thăng chức, toàn chuyện tốt đẹp.
その男は帽子から靴まで黒ずくめの服装をしていた。
Người đàn ông đó mặc toàn đồ đen, từ mũ đến giày.
寮は
1.宝くじが当たって、恋人もできて、最近はいいこと( )だ。
2.祖母の誕生日会はごちそう( )で、みんな満足した。
3.全身白( )の服装で現れた彼女に、みんなが注目した。
Ký túc xá toàn là quy định, sinh viên nói rằng ngột ngạt muốn nghẹt thở.