Đang tải…
Đối chiếu với, xét theo (tiêu chuẩn)
N + に照らして
に照らすと
に照らし合わせて
社員の不正行為は就業規則に照らして処分される。
Hành vi gian lận của nhân viên sẽ bị xử lý theo đối chiếu với nội quy lao động.
自分の良心に照らして、恥ずかしいことは何
1.被告の行為が違法かどうかは、法律( )判断される。
2.常識に( )と、彼の主張にはかなり無理がある。
3.前回の反省( )、今回は準備を早めに始めた。
Đối chiếu với lương tâm mình, tôi chưa làm điều gì đáng hổ thẹn.
過去のデータに照らし合わせてみると、今年の売り上げは異常に低い。
Đối chiếu với dữ liệu các năm trước thì doanh thu năm nay thấp bất thường.