Đang tải…
Có vẻ ~, trông ~ (vẻ bề ngoài toát ra)
Aい-い
Aな
V-たい(bỏ い)
ない→なさ
あり + げ (+ だ
な + N
に)
子どもたちは公園で楽しげに遊んでいる。
Bọn trẻ đang chơi đùa trong công viên trông rất vui vẻ.
彼は何か言いたげな顔で私を見ていた。
Anh ấy nhìn tôi với vẻ mặt như muốn nói điều gì đó.
1.空が暗くなってきた。今にも雨が( )。
2.母は寂し( )な顔で駅まで見送ってくれた。
3.少年は満点のテストを見せながら、( )に話した。
面接の前、彼女は自信ありげに微笑んだ。
Trước buổi phỏng vấn, cô ấy mỉm cười có vẻ đầy tự tin.