Đang tải…
Cứ như thể là ~ (thực tế không phải vậy)
普通形 (Aな
N: である) + かのようだ
かのように
かのような + N
彼は何もなかったかのように、笑顔で話し続けた。
Anh ấy vẫn tươi cười nói tiếp cứ như thể chưa có chuyện gì xảy ra.
三月なのに雪が降り続き、まるで冬に戻ったかのようだ。
Tháng Ba rồi mà tuyết vẫn rơi mãi, cứ như thể quay lại mùa đông.
1.彼はまるで自分が社長( )かのように振る舞っている。
2.彼は本当は何も知らないのに、すべて知っている( )顔をしている。
3.試験に落ちたのに、彼はまるで合格した( )喜んでいる。
彼女はその事件について、まるで自分の目で見たかのような話し方をする。
Cô ấy kể về vụ việc đó với giọng như thể chính mắt mình đã chứng kiến.