Đang tải…
Đến cả ~ / ngay cả ~ (cũng)
N + まで(も)
N + trợ từ + まで (にまで)
雨だけでなく、雷まで鳴り出した。
Không chỉ mưa mà đến cả sấm cũng bắt đầu nổ.
彼は転職のことを家族にまで秘密にしていた。
Anh ấy giấu chuyện chuyển việc đến cả với gia đình.
その歌は大人気で、小
1.財布をなくしたうえに、携帯電話( )落としてしまった。
2.一番仲のいい友達( )笑われてしまった。
3.彼は自分の失敗を認めないばかりか、( )。
Bài hát đó cực kỳ nổi tiếng, đến cả trẻ nhỏ cũng hát.