Đang tải…
Đến mức phải ~ (để đạt mục đích)
N + までして
V-て + まで
彼は借金までして高級車を買ったそうだ。
Nghe nói anh ta đến mức vay nợ để mua xe hơi hạng sang.
友人を裏切ってまで出世したいとは思わない。
Tôi không muốn thăng tiến đến mức phải phản bội bạn bè.
彼女
1.健康を( )まで働く必要はないと思う。
2.三時間も行列に( )食べたいとは思わない。
3.親に嘘をついてまで( )。
Cô ấy đã thức trắng cả đêm để kịp nộp bản kế hoạch đúng hạn.