Đang tải…
Không gì khác ngoài ~, chính là ~
N + 以外の何ものでもない
深夜に大音量で音楽を流すのは、近所にとって迷惑以外の何ものでもない。
Mở nhạc to lúc nửa đêm thì đối với hàng xóm chẳng là gì khác ngoài sự phiền toái.
指導と称して部員
1.確認を怠って事故を起こしたのは、担当者の怠慢( )。
2.他人の作品を自分のものとして発表するのは、( )以外の何ものでもない。
3.約束の時間に来なかったうえに連絡もしないのは、相手に対する( )以外の何ものでもない。
Lấy danh nghĩa huấn luyện mà đánh thành viên câu lạc bộ thì chính là bạo lực, không gì khác.
あの大事故で乗客全員が助かったのは、奇跡以外の何物でもない。
Toàn bộ hành khách sống sót trong vụ tai nạn lớn đó chính là một phép màu.