Đang tải…
Chỉ có ~ là (như vậy) thôi
N
V-る + くらい(ぐらい)のものだ
こんな無理な頼みを聞いてくれるのは、君くらいのものだ。
Người chịu nghe lời nhờ vô lý thế này chỉ có cậu thôi.
忙しくて、最近自由になる時間は寝る前の三十分くらいのものだ。
Bận quá, dạo này thời gian rảnh rỗi chỉ có khoảng ba mươi phút trước khi ngủ thôi.
1.(社員はみんな部長を怖がっている)あの気難しい部長に意見が言えるのは、社長( )。
2.毎日忙しく、休日の楽しみといえば近所を( )くらいのものだ。
3.この村は高齢化が進み、若者の姿を見かけるのは( )くらいのものだ。
料理といっても、私にできるのはカレーを作るぐらいのものだ。
Nói là nấu ăn chứ tôi cũng chỉ nấu được mỗi món cà ri thôi.