Đang tải…
Ngoại trừ ~, trừ ~ ra
N + を除いて
を除き
を除けば
を除く + N
この店は日曜日を除いて毎日営業している。
Cửa hàng này mở cửa hằng ngày trừ Chủ nhật.
値段が高いことを除けば、住みやすい部屋だ。
Nếu bỏ qua chuyện giá cao thì đây là căn phòng dễ sống.
1.一部の地域( )、全国で晴れるでしょう。
2.駅から遠い( )、とてもいいアパートだ。
3.(規則の文書)緊急の場合( )、夜間の立ち入りを禁止する。
土日・祝日を除く平日の午前中に受け付けております。
Chúng tôi tiếp nhận vào buổi sáng các ngày thường, trừ thứ Bảy, Chủ nhật và ngày lễ.