Đang tải…
Tùy thuộc vào ~ / do ~ quyết định
N + 次第だ
次第で
次第では
試合に勝てるかどうかは、これからの練習次第だ。
Có thắng được trận đấu hay không là tùy vào việc luyện tập từ giờ trở đi.
同じ材料でも、料理の味は作り方次第でずいぶん変わる。
Dù cùng nguyên liệu, vị món ăn thay đổi rất nhiều tùy vào cách nấu.
1.成功するかどうかは、あなたの( )次第だ。
2.検査の結果( )、手術が必要になる場合もあります。
3.「やるかやらないか、決めるのは君だよ。」つまり、( )ということだ。
明日の天気次第では、花火大会が中止になるかもしれない。
Tùy thời tiết ngày mai, có khi lễ hội pháo hoa sẽ bị hủy.