Đang tải…
(1) Sau khi ~ (rồi dựa vào đó mới) ~; (2) Trong việc ~ / khi ~
(1) V-た
Nの + 上で
(2) V-る
Nの + 上で
家族とよく相談した上で、転職するかどうか決めるつもりです。
Tôi định bàn bạc kỹ với gia đình rồi mới quyết định có chuyển việc hay không.
申込書の内容をご確認の上で、署名してください。
Xin vui lòng kiểm tra nội dung đơn đăng ký rồi hãy ký tên.
1.部長と( )上で、改めてご連絡いたします。
2.論文を書く( )、資料の集め方は非常に重要だ。
3.(大事な決定なので)全員の意見を聞いた( )、決めたいと思います。
外国で働く上で、現地の習慣を知ることはとても大切だ。
Trong việc làm việc ở nước ngoài, hiểu phong tục bản địa là điều rất quan trọng.