Đang tải…
Vừa mới ~ (chưa kịp xong) thì đã ~
V-る
V-た + か + V-ない + かのうちに
父はよほど疲れていたのか、横になるかならないかのうちに眠ってしまった。
Có lẽ bố mệt lắm, vừa mới ngả lưng xuống đã ngủ mất.
電車のドアが閉まるか閉まらないかのうちに、電車は動き出した。
Cửa tàu còn chưa kịp đóng hẳn thì tàu đã chuyển bánh.
1.先生の話が終わる( )、学生たちは一斉に質問を始めた。
2.会議が終わるか終わらないかのうちに、( )。
3.子どもは布団に入るか( )のうちに、もう寝息を立てていた。
授業が終わったか終わらないかのうちに、子どもたちは校庭へ走っていった。
Giờ học vừa mới kết thúc (chưa dứt hẳn) thì bọn trẻ đã chạy ùa ra sân trường.