Đang tải…
Mang tính ~, về mặt ~
N(漢語) + 的(な + N
に
だ)
〜的には
もっと具体的に説明してください。
Hãy giải thích cụ thể hơn.
自転車で通勤するのは経済的だし、健康にもいい。
Đi làm bằng xe đạp vừa tiết kiệm vừa tốt cho sức khỏe.
個人的には
1.来月、この町で( )な会議が開かれる。
2.時間( )無理なので、明日にしましょう。
3.もっと( )方法を考えよう。
Về mặt cá nhân thì tôi tán thành ý kiến đó.