Đang tải…
Suốt ngày chỉ ~ (chê trách)
V-て + ばかりいる
弟は遊んでばかりいて、全然勉強しない。
Em trai tôi chỉ toàn chơi, chẳng học gì cả.
赤ちゃんは朝から泣いてばかりいる。
Em bé khóc suốt từ sáng.
休みの日、夫
1.息子は毎日寝て( )、何もしない。
2.文句を( )ばかりいないで、手伝ってよ。
3.娘は最近、スマホ( )見ている。
Ngày nghỉ, chồng tôi chỉ toàn chơi game.