Đang tải…
Độ ~, sự ~ (danh từ hóa tính từ)
Aい(bỏ い)
Aな + さ
み
この川の深さは3メートルぐらいだ。
Độ sâu của con sông này khoảng 3 mét.
病気になって、健康の大切さがわかった。
Bị ốm rồi tôi mới hiểu tầm quan trọng của sức khỏe.
足の痛み
1.この箱の( )を量ってください。
2.夏休みの旅行を楽し( )にしています。
3.新しいスマホの( )に驚いた。
Cơn đau ở chân mãi không hết.