Đang tải…
Tùy thuộc vào ~
N (の) + いかんだ
いかんで
いかんによっては
試験に合格できるかどうかは、これからの努力いかんだ。
Có đỗ kỳ thi hay không là tùy vào nỗ lực từ giờ trở đi.
契約を更新するかどうかは、先方の対応いかんで決めたい。
Có gia hạn hợp đồng hay không, tôi muốn quyết định tùy theo cách ứng xử của phía đối tác.
検査の結果
1.今期の業績( )、来年度の人員削減もあり得る。
2.成績の( )、奨学金の額が決まる。
3.参加できるかどうかは、当日の天候( )だ。
Tùy kết quả xét nghiệm mà có thể sẽ cần phẫu thuật.