Đang tải…
Nói từ góc độ ~ thì / xét về ~ thì
N + から言うと
から言えば
から言って
結論から言うと、この計画は中止になりました。
Nói kết luận trước thì kế hoạch này đã bị hủy.
値段から言えば、こちらの店のほうがずっと安い。
Xét về giá cả thì cửa hàng này rẻ hơn nhiều.
1.結論から( )、今回のプロジェクトは成功でした。
2.私( )、あの映画は少しも面白くない。
3.栄養の面( )、この食事はバランスがよくない。
私の経験から言って、この方法はあまり効果がないと思う。
Theo kinh nghiệm của tôi thì phương pháp này không mấy hiệu quả.