Đang tải…
Xin vui lòng ~ (tôn kính của 〜てください)
お + V-ます + ください
ご + N(漢語) + ください
電車が参ります。黄色い線の内側までお下がりください。
Tàu sắp đến. Xin quý khách lùi vào phía trong vạch vàng.
足元にご注意ください。
Xin quý khách chú ý dưới chân.
1.会員カードは全国の店で( )ください。
2.お客様、こちらの資料を( )ください。
3.寒いので、どうぞ中に( )ください。
担当者が参りますので、こちらで少々お待ちください。
Người phụ trách sẽ đến ngay, xin quý khách vui lòng đợi ở đây một chút.