Đang tải…
Nhân tiện ~, kết hợp ~
N (danh từ hành động)
V-ます + がてら
散歩がてら、近所のパン屋まで行ってきた。
Nhân tiện đi dạo, tôi ghé tiệm bánh mì gần nhà.
駅まで友達を送りがてら、本屋に寄ってきた。
Nhân tiện tiễn bạn ra ga, tôi ghé qua hiệu sách.
花見がてら
1.買い物( )、新しくできたカフェに寄ってみよう。
2.郵便局へ手紙を( )がてら、近所を散歩してきた。
3.(友人との電話で)「今度、散歩( )うちに遊びに来なよ。」
Tôi định kết hợp đi ngắm hoa và về thăm nhà bố mẹ sau một thời gian dài.