Đang tải…
Bên cạnh (công việc chính) ~ thì còn ~
V-る
N の + かたわら
兄は会社勤めのかたわら、週末は小説を書いている。
Anh trai tôi bên cạnh công việc ở công ty thì cuối tuần còn viết tiểu thuyết.
彼女は大学で教えるかたわら、翻訳家としても活躍している。
Cô ấy vừa giảng dạy ở đại học, vừa hoạt động tích cực với vai trò dịch giả.
1.彼は医師として働く( )、作家としても多くの作品を発表している。
2.彼女は子育て( )かたわら、大学院で研究を続けている。
3.昼間は会社で働くかたわら、( )。
祖父は農業を営むかたわら、地域の子どもたちに書道を教えてきた。
Ông tôi bên cạnh việc làm nông còn dạy thư pháp cho trẻ em trong vùng.