Đang tải…
Kết hợp ~, nhân tiện ~ (trang trọng)
N (danh từ hành động) + かたがた
先日のお礼かたがた、ご挨拶に伺いました。
Tôi đến chào hỏi, nhân tiện cảm ơn về chuyện hôm trước.
近況のご報告かたがた、一度先生のお宅をお訪ねしたいと思っております。
Em muốn đến thăm nhà thầy một lần, nhân tiện báo cáo tình hình gần đây.
1.就職のご報告( )、恩師のお宅に伺った。
2.(取引先へのメール)新年のご挨拶( )、近日中に御社へお伺いしたく存じます。
3.( )かたがた、近いうちにご挨拶に伺います。
入院中の部長のお見舞いかたがた、仕事の進捗をご報告に参りました。
Tôi đến thăm trưởng phòng đang nằm viện, đồng thời báo cáo tiến độ công việc.