Đang tải…
Bằng ~, với ~ / vào thời điểm ~ (kết thúc)
N + をもって
をもちまして (lịch sự)
本日をもちまして、当店は閉店いたします。
Với ngày hôm nay là ngày cuối, cửa hàng chúng tôi xin phép đóng cửa.
選考の結果は、後日書面をもってお知らせいたします。
Kết quả tuyển chọn sẽ được thông báo bằng văn bản vào ngày sau.
彼は震災で、
1.これ( )、卒業式を終わります。
2.3月31日( )、本サービスの提供を終了いたします。
3.合否は、後日文書( )お知らせします。
Qua trận động đất, anh ấy đã thấm thía bằng chính trải nghiệm của mình giá trị của gia đình.