Đang tải…
Ngày càng ~ (tệ đi)
V-る (động từ biến đổi) + ばかりだ
雨が何日も続いて、川の水は増えるばかりだ。
Mưa kéo dài mấy ngày liền, nước sông cứ dâng lên mãi.
言い訳ばかりしていると、二人の関係は悪くなるばかりだよ。
Cứ toàn biện minh thì quan hệ hai người sẽ ngày càng xấu đi đấy.
1.毎日練習しているので、彼の日本語は上手になる( )。先生もとても喜んでいる。
2.問題は( )ばかりで、少しもよくならない。
3.勉強しないので、彼の成績は( )ばかりだ。
景気が悪くて、会社の売り上げは下がるばかりだ。
Kinh tế khó khăn, doanh thu công ty cứ giảm mãi.