Đang tải…
Càng ~ càng ~
V-る
Aい
Aな-な
N + ほど (dạng rút gọn của Vば V-るほど)
日本語は勉強するほど、おもしろくなる。
Tiếng Nhật càng học càng thấy thú vị.
楽器は練習すればするほど、上手になる。
Nhạc cụ thì càng luyện tập càng chơi giỏi.
魚は新しいほどおいしい。
Cá càng tươi càng ngon.
1.考えれば考える( )、分からなくなる。
2.この本は読め( )読むほど、おもしろい。
3.年を取るほど、( )。