Đang tải…
Ngày càng ~ (theo một chiều)
V-る (động từ biến đổi) + 一方だ
最近、物価は上がる一方だ。
Dạo này vật giá cứ tăng mãi.
若者が都会へ出ていくので、この村の人口は減る一方だ。
Vì giới trẻ đổ ra thành phố nên dân số làng này ngày càng giảm.
1.彼の病気は悪く( )一方だ。
2.若者の読書離れは進む( )。
3.この店の客は( )一方だ。
日本を訪れる外国人観光客は増えていく一方だ。
Khách du lịch nước ngoài đến Nhật ngày càng tăng.