Đang tải…
So với ~ thì
N
V-る の + に比べて
に比べると
去年にくらべて、今年は雨の日が多い。
So với năm ngoái, năm nay có nhiều ngày mưa hơn.
東京にくらべると、この町は物価がずっと安い。
Thử so với Tokyo thì vật giá ở thị trấn này rẻ hơn nhiều.
電車で行
1.外で食べる( )、自分で作るほうがずっと安い。
2.十年前( )、この町はずいぶん変わった。
3.兄にくらべて、弟は( )。
So với đi tàu điện, xe buýt tốn thời gian hơn nhưng giá vé rẻ.