Đang tải…
Nhân dịp ~ / bắt đầu từ ~ (bước ngoặt)
N
V-たの + をきっかけに(して)
をきっかけとして
留学をきっかけに、料理に興味を持つようになった。
Nhân dịp du học, tôi bắt đầu thích nấu ăn.
病気になったのをきっかけにして、たばこをやめた。
Từ lần bị bệnh, tôi đã bỏ thuốc lá.
一冊の本がきっかけで、歴史の研究を始
1.大学入学( )、一人暮らしを始めた。
2.昨日は大雨が降った( )、試合が中止になった。
3.友達に誘われた( )きっかけに、テニスを始めた。
Một cuốn sách đã là cái cớ để tôi bắt đầu nghiên cứu lịch sử.