Đang tải…
Cùng với ~ / đồng thời ~ / càng ~ càng
N + とともに
V-る + とともに
定年後は、家族とともに田舎で暮らしたい。
Sau khi nghỉ hưu, tôi muốn sống ở quê cùng gia đình.
大学を卒業するとともに、国へ帰ることにした。
Tôi đã quyết định về nước ngay khi tốt nghiệp đại học.
年齢とともに
1.田中さんは大学の仲間( )、新しい会社を作った。
2.試合終了の笛が( )、選手たちは抱き合った。
3.経済の発展( )、人々の生活も豊かになった。
Cùng với tuổi tác, trí nhớ cũng giảm sút.