Đang tải…
Gửi gắm, dồn hết (tình cảm) vào ~
N + をこめて
をこめた + N
母の誕生日に、心をこめて料理を作った。
Vào sinh nhật mẹ, tôi đã dồn hết tâm huyết nấu một bữa ăn.
感謝の気持ちをこめて、先生に手紙を書きました。
Tôi đã viết thư gửi thầy với tất cả lòng biết ơn.
彼
1.平和への願い( )、子どもたちが歌を歌った。
2.妹は誕生日の母のために、( )をこめてケーキを作った。
3.祖父が心を( )作った家具は、今も大切に使っている。
Anh ấy trao cho cô ấy món quà chứa chan tình yêu.