Đang tải…
(1) Vừa ~ vừa ~; (2) Mặc dù ~ nhưng ~
V-ます + つつ
つつも
美しい景色を楽しみつつ、山道をゆっくり歩いた。
Vừa thưởng ngoạn cảnh đẹp, tôi vừa thong thả đi trên con đường núi.
体に悪いと分かりつつも、つい夜更かしをしてしまう。
Dù biết là có hại cho sức khỏe nhưng tôi vẫn cứ thức khuya.
彼
1.悪いと( )つつも、友達にうそをついてしまった。
2.早く返事をしなければと思い( )、つい後回しにしてしまった。
3.彼女は将来のことを考えつつ、( )。
Anh ấy tuy nói 'không sao đâu' nhưng mặt lại có vẻ lo lắng.