Đang tải…
Suốt ~ / trải khắp ~ (phạm vi thời gian, không gian rộng)
N + にわたって
にわたり
にわたる + N
にわたった + N
新しい法案をめぐる会議は、5時間にわたって続いた。
Cuộc họp về dự luật mới kéo dài suốt 5 tiếng.
台風の影響で、関東地方の広い範囲にわたり停電が発生した。
Do ảnh hưởng của bão, mất điện đã xảy ra trên một phạm vi rộng khắp vùng Kanto.
1.この道路の工事は( )にわたって行われる予定だ。
2.社長のスピーチは2時間( )続いた。
3.彼女の研究の関心は( )にわたっている。
彼の30年にわたる研究が、ついに世界に認められた。
Công trình nghiên cứu suốt 30 năm của ông ấy cuối cùng đã được thế giới công nhận.