Đang tải…
Có phải là ~ đâu mà
N
V-る + の(ん) + ではあるまいし
じゃあるまいし
子どもじゃあるまいし、自分のことは自分でしなさい。
Có phải trẻ con đâu, việc của mình thì tự làm đi.
一生会えなくなるのではあるまいし、そんなに泣かなくてもいいでしょう。
Có phải cả đời không gặp lại được đâu mà khóc nhiều thế.
神様ではあるまいし、明日のことなんて誰
1.学生( )、社会人なのだから時間は守りなさい。
2.永遠に会えなくなる( )、そんなに悲しまないで。
3.小さな子どもじゃあるまいし、( )。
Có phải thần thánh đâu, chuyện ngày mai ai mà biết được.