Đang tải…
Muốn ~ cũng không thể ~ được
V-(よ)う + にも + V(khả năng)-ない (cùng một động từ)
事故で電車が止まってしまい、家に帰ろうにも帰れない。
Tàu dừng vì tai nạn, muốn về nhà cũng không về được.
高い熱があって、起きようにも起
1.財布を忘れたので、昼ご飯を( )にも買えなかった。
2.大雪で道が通れず、病院に行こうにも( )。
3.隣の部屋がうるさくて、寝ようにも( )。
Sốt cao nên muốn dậy cũng không dậy nổi.
携帯の電池が切れて、取引先に連絡しようにも連絡できない。
Điện thoại hết pin nên muốn liên lạc với đối tác cũng không được.